產品介紹

越南事務分享

2024越南最新結婚流程~(有時間就能自己慢慢搞) THỦ TỤC KẾT HÔN VỚI NGƯỜI ĐÀI LOAN MỚI NHẤT

2024最新越南結婚流程步驟   THỦ TỤC KẾT HÔN VỚI NGƯỜI ĐÀI LOAN MỚI NHẤT

(我知道我寫很仔細會影響到一些媒介仲介的從業人員,但我只是站的立場跟你不同,我個人想法既然越南外配要來台灣生活就好好生活,而不是利用婚姻,找個台灣男人或是台灣女人能幫你節省來台做移工的仲介費,還有合法理由找個長期飯票包吃包住包睡又自由,台灣男生會娶妳是因為想要找一生伴侶攜手未來互相照料,是真的有心才會娶妳,至於台灣女生要嫁越南老公也是真心相愛你,所以拜託你們也有點良心真心相待,好的伴侶也有,但是有目的的伴侶近年來有增多的趨勢,願台灣的你,到越南結婚是經過三思深思熟慮過的,也祝福你能遇良配)

以下言歸正傳

越南目前在更換新的身分證記得交代外配要更新(晶片)

現在越南身分證卡片有些省分缺貨中,辦理新的身分證有點費時間

所以舊的台辦處也能通融先辦理結婚驗證

等新的身分證出來再補件,真的是一大福音阿

A.國人申請單身證明驗證

國人須偕同越籍結婚對象二人親自前來台辦處申請驗証國人單身證明應備文件:

1.填寫文件驗證申請表乙份(台辦處有提供或是官網自行下載先填寫可以節省時間)裡面有交往過程要撰寫盡量簡單扼要即可。

2.國人業經過國內地方法院或公證人公證及外交部驗證後之單身證明1(效期:3個月內含詳細記事之全戶戶籍謄本

倘係再婚,另繳交離婚協議書或離婚判決書(都需要有戶政蓋章+公證+外交部蓋章);前妻(夫)已亡故者,另繳交死亡證明書正、影本

3.國人護照資料頁及蓋有入出境紀錄各頁影本1份,來越簽證及入境越南紀錄影本(電子簽證或是紙本簽證都皆可)

4.國人彩色兩吋照片2  (雙方最少要準備6張後續都還需要用到)​

5.越方婚姻狀況證明書正、影本(如曾經結離婚,證明書文字內容必須敘明所有婚姻歷程及其起迄時間;倘係再婚,須另繳交離婚協議書或離婚判決書;前妻(夫)已死亡者,須另繳交死亡證明書正、影本)

6.越方身分證、戶口名簿+戶籍謄本(20232月法規更新)出生證明giấy khai sinh及新、舊護照正、影本(要蓋章)

7.越方彩色兩吋照片乙張(要白底)

8.雙方填寫依親簽證面談申請人基本資料表

9.繳交單身證明驗證規費(一般件每份15美元,提辦件每份22.5美元)D+4

    2023/02/07最新更新第一趟就會要求台灣方先提供財力證明、工作證明等。如果無法提供可以寫說明書

   提前解約者須繳交勞動部或縣市政府核發之勞工解約證明書正本

(因為疫情關係都可以透過LINE視訊解約)解約書會寄到公司

提前解約要勞工局或是勞動部出示合約解除證明書(三方),如果是工作期滿回去就要請人力仲介公司提供服務終止書(雙方)

兩份資料是完全不一樣的

 

   以上繳交正影本文件,正本均閱後退還

Hướng dẫn chi tiết các hồ sơ, giấy tờ cần có khi đăng ký kết hôn. Kết hôn với người Đài Loan tại Việt Nam, hồ sơ, thủ tục xin giấy kết hôn và Visa kết hôn cho người Việt Nam sang Đài Loan đoàn tụ gia đình.

Phía Đài Loan và phía Việt Nam cùng phải đến Văn phòng chúng tôi xin xác nhận giấy độc thân của phía Đài Loan, các giấy tờ cần chuẩn bị gồm có:

1. Điền mẫu đơn xin xác nhận giấy tờ (mẫu đơn A.1)

2.  Một bản xác nhận giấy độc thân của phía Đài Loan đã có công chứng của toà án địa phương hoặc công chứng viên và có xác nhận của Bộ ngoại giao Đài Loan (có kèm theo bản sao hộ khẩu của toàn gia đình), nếu tái hôn đề nghị nộp thêm giấy thuận tình li hôn hoặc phán quyết li hôn, nếu chồng hoặc vợ đã mất nộp thêm giấy chứng tử của vợ hoặc chồng bản chính và bản copy.

3.  Bản chính và bản copy hộ chiếu và visa nhập cảnh Việt Nam của phía Đài Loan.

4.   Hai ảnh màu của phía Đài Loan cỡ 4x6

5.   Giấy chứng nhận độc thân của phía Việt Nam bản gốc và bản copy. (đề nghị ghi rõ tình trạng hôn nhân từ 18 tuổi cho đến nay, nếu đã từng kết hôn hoặc li hôn, giấy chứng nhận độc thân cũng phải ghi rõ quá trình hôn nhân và thời gian bắt đầu, kết thúc), nếu tái hôn, đề nghị nộp giấy thuận tình li hôn hoặc phán quyết li hôn, nếu chồng hoặc vợ đã mất, đề nghị nộp thêm giấy chứng tử bản gốc và bản copy.

6.   Bản gốc và bản sao chứng minh thư, hộ khẩu, giấy khai sinh, hộ chiếu của phía Việt Nam

7.   Hai ảnh màu của phía Việt Nam cỡ 4x6

8.   Phía Việt Nam và phía Đài Loan cùng điền mẫu đơn dữ liệu cơ bản (mẫu đơn A.2)

9.   Nộp lệ phí xác nhận giấy độc thân 15 $

Đương sự có thể tuỳ theo nguyện vọng của bản thân chủ động cung cấp những bằng chứng có lợi cho việc kết hôn của hai bên như: chứng minh tài chính, giấy chứng nhận nghề nghiệp, ảnh kết hôn… đề nghị điền mẫu đơn A.3. Những giấy tờ yêu cầu nộp bản gốc và bản copy nêu trên, sau khi chúng tôi kiểm tra xong sẽ trả lại bản gốc cho đương sự.

PS. (娶越南新娘嫁越南老公一般需求含備份公證處都會說5.但實際上4份就已足夠)

到戶政事務所申請4"全戶+記事"戶籍謄本. ...

(旅居越南的台灣人礙於工作與時間不便回台辦理,單身證明也可以由當事人父母協助辦理)

很多戶政都會跟你說跟越南結婚需要5份,其實北越中越4份就夠了,其中一份副本就已經是備用的,不用再多花15元多拿一份戶籍謄本回家做紀念

到民間公證處或地方法院皆可做單身證明(戶籍謄本+單身宣誓書+離婚協議書或是離婚判決書或是死亡證明書=一份完整單身證明) 

到民間公證處或地方法院皆可做單身證明, 申請4, 他會扣留一份.三份還你(15500元中文版即可,如果有加到外文會是700-800)

請民間公證處代送外交部,扣留一份,剩2份還你或是自己送外交部驗證可以

2份要做成正本/副本(費用400+200+郵寄取件郵資128-134)

B.雙方在越配縣郡人委會結婚登記

Sau khi dịch công chứng và hợp pháp hóa lãnh sự các giấy tờ do chính quyền Đài Loan cấp, các bên nộp hồ sơ đăng ký kết hôn tại Phòng Tư pháp quận/huyện/thành phố nơi bên Việt Nam đăng ký hộ khẩu thường trú. Khi đến nhận Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn bắt buộc 2 bên Nam nữ phải có mặt và ký tên vào sổ đăng ký kết hôn.

(依據越南政府第123/2015/ND-CP議定書規定涉外婚姻權責單位由司法廳改由各縣郡人委會辦理)國人及越籍結婚對象在越辦理結婚登記須齊備下列文件(有關項目僅供參考,一切規定以越南政府相關法令為準):

1. 登記結婚申報表

2. 完成A程序之單身證明

3. 國人護照、簽證或居留證

4. 越籍人士之婚姻狀況證明書 

(尤其是離過婚的越南外配有單據的文件建議國人先搞清楚離婚協議內容不要結婚後攤上一堆事情,遇過越婿結婚後還要支付外配前老公贍養費長達10年的,還騙說是給小孩生活費,你願意幫你老婆養前老公那就沒話說因為你的心寬容極大,幫人養小孩就算了愛屋及烏,還要幫他養前老公)   這是真實案例可別覺得蝦

5. 越籍人士身分證(身分證有分新舊版本處理方式不一樣)、戶口名簿(2023.04開始要申請越南戶籍謄本要蓋章)

6. 雙方健康及身心狀況檢查證明(在縣郡人委會指定之醫院做體檢)或是在河內駐台辦指定醫院

 這個健康檢查非常粗糙,有病沒病都沒關係,重點人到了表單填了錢也付了就好 

(因為情人眼裡出西施,沒人會管你家西施多大隻)

C.申請結婚證書驗證

1. 越南各省司法處(翻譯公證)

2.越南外交部領務局(驗證)

3. 台辦處收件(申請結婚證書驗證)

*Giấy xác nhận độc thân (đã được Phòng Kinh tế văn hóa Đài loan xác nhận, sau đó xin Hợp pháp hóa lãnh sự tại Cục Lãnh sự và dịch công chứng ra tiếng Việt)

*Trường hợp nếu người Đài Loan đã ly hôn thì phải kèm theo Bản án hoặc trích sao Bản án hoặc Quyết định công nhận thuận tình ly hôn của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật. Nếu đã có vợ/chồng nhưng vợ/chồng chết thì phải có Giấy chứng tử.

D.預約登記結婚依親簽證面談日期

向台辦處申請結婚證書驗證及越配赴台簽證應繳文件:

1.國人業經本處驗證之單身證明影本

2.雙方護照,越籍人士護照效期六個月以上(越籍人士如曾赴台必須提供新、舊護照供查驗及國人入越南簽證影印本各二份(正本驗畢退還)

3.結婚證書經公證處公證翻譯、越南外交部驗證

4. 越南主管機關核發並經越南外交部領務局驗證效期一年內之2號司法良民證正、影本。 (司法良民證)

5.繳交文件驗證及簽證申請表(上網填簽證申請表並下載)線上簽證填表網址: https://visawebapp.boca.gov.tw

6. 國人財力證明及工作證明(娶老婆必備.表示你有穩定工作與小資產.足以給妻子生活上不會過度焦慮經濟來源)

繳交文件驗證規費30美元及簽證規費66美元

 E.面談

1.依預約日期於上午8:30-9:30前來台辦處櫃臺報到(須提共男女方護照正本、面談預約表正本)並由本處安排面談。

2.申請人面談結束後,請次日下午230分來本處領取結果通知.

F.面談通過

1. 依約定時間領取結婚證書

2. 申請越配中文姓名聲明書驗證填寫文件驗證申請表..填寫越配中文姓名聲明書驗證申請表.繳交驗證規費15美元

G.國人回國登記結婚

國人戶籍所在地戶政事務所

I.越配繳交簽證相關證件

1.經越南外交部及本處驗證效期1年內之越配2號司法良民證中文翻譯本

女方需要申請二號司法履歷表,效期6個月。

費用:200,000VND

時間:15-20天看地方

2. 最近三個月內已婚姻登記之台灣戶籍謄本正本含有記事

3. 在台辦處指定醫院進行體檢之最近3個月體檢證明

4. 尚未懷孕者須在衛生預防處或指定醫院注射德國麻診針

PS.很多人會問為何良民證又分1號跟2號差異為何?在此順道為你們解惑一下,就算外配是越南人都搞不清楚差異

1號良民證給
想要獲得越南無犯罪記錄證明書以求職、申請在大學/大專上學、申請外國簽證、申請移民、定居、申請結婚等各種目的
1號良民證只包括正在有效的案底,不包括已經消除的案底。

*如果您目前沒有正在有效的案底,則無犯罪記錄證明書將得出結論:沒有案底
1號良民證不包括/顯示你父母與配偶的消息。
2號良民證給:
想要知道自己的案底情況存儲在國家數據庫中的個資。
需要調查一個人的犯罪歷史的調查機關 
2
號良民證包括正在有效的案底與已經消除的案底(失效)。

如果您從未有過案底,良民證將顯示:在越南居住期間沒有案底”. 
2號良民證包括/顯示你父母與配偶的消息。
您不能授權其他人為您申請二號良民證(正式地) 
一些國家與機關(例如加拿大、台灣)通常要求您將二號良民證交給他們,因為他們想知道您的犯罪記錄以及你過往的荒唐。

 

*台辦處指定醫院進名單:

白梅醫院:棟多郡解放路78號,電話:02438693731

長安醫院:棟多郡孫德勝路通風巷59號,電話:024 37323683

一號交通醫院:棟多郡郎街1194巷,電話:024 37664751

聖保羅醫院:波廷郡朱文安路12號,電話: 024 38233066

紅玉醫院:南慈廉郡范雄路KEANGNAMB1B050號,電話:024 39275568#8

E醫院:紙橋郡陳弓路89號,電話:024 37557930

順化中央醫院:順化市咽儌路11B號,電話:0543581158

5.經台辦處驗證之結婚證書影本乙份

6.兩張彩色兩吋照片

7.其他視個案要求提供審核所需之有關文件。

J.越配領取簽證

Hộ chiếu của hai bên trong đó Hộ chiếu phía Việt Nam phải còn thời hạn trên 6 tháng (nếu phía Việt Nam đã từng đi Đài Loan đề nghị cung cấp hộ chiếu cũ, mới)雙方護照,其中越方護照有效期必須在6個月以上(若越方曾到過台灣,請提供舊護照或新護照)

面談當日倘未及於上午面談者,將續至下午面談,請預為保留等候時間。

申請人完成越南結婚登記向本處提出申請後至接受面談,所需時間約為3-5個多月不等,惟視實際申請人數而定。

國人來處申請驗證單身證明時,倘其外(越)籍結婚對象已經懷孕者或雙方已有小孩者因後續要辦理小孩入籍手續,爰請注意:

1)若小孩於雙方結婚登記日期前後未滿181天出生,請另辦理越籍配偶婚姻狀況證明書(建議註明:至結婚前或小孩出生前一天為單身,使用目的需敘明為小孩入籍手續使用,不含結婚目的用之)及繳交一份DNA證明。

2)若越籍配偶離婚未滿302天即行生產,子女原則上推定為前夫所生,此時須辦理DNA證明及經法院判決前夫與小孩親子否認之訴。

上述資料要經戶籍地縣、市所屬司法處翻譯公證及越南外交部驗證,經本處複驗後始可返台辦理小孩戶籍登記。

網路上太多結婚流程,或是太多過往台越婚姻

讓你爬文爬到眼花撩亂~想自辦都無從下手   思緒混亂

不管自辦(有時間有錢就自己搞)或是代辦(沒時間又為了方便)

你不要只聽越南仲介價格

價格上有差異主要是看所需辦理程度,還有服務到哪裡,所以代辦結婚文件不要聽價格,要實際了解代辦內容找尋最適合你的

要請她/他攤開細節讓您明瞭(你不要傻傻聽他說以前他辦多少成功案例)

然而自辦者為了省錢~到處爬文    

但還是給你良心建議非常良心的建議耐心把我所寫的看完

跨國際文件如果沒有很熟悉是很難處理的

網路上分享很多自辦.但是由於每個人的條件跟背景不同

所謂的背景不同是指雙方所處的情況(EX.有無過婚姻或是逃逸或是男大女小、男小女大、或是越南省分不同還有法規法條一直在修改非專業人士都是過往經歷分享聽聽故事就好)

很多自辦的最常遇到的問題,就是夫妻之間語言無法完全詮釋或是某些因素

,因此導致雙方有許多意見不合造成心情不愉快發生

自辦最適合無工作跟經濟壓力的人還可以長時間暫住越南的人最適合

時間壓力

多數台灣人都是要請假到越南辦理結婚流程

都必須要跟公司或是就職單位請假(除了極少部分是自營業者有錢戶)

如果自辦文件有錯誤所花費的時間成本與金錢成本(食住行還有文件耗時),

相較的費用會遠超過代辦費用更高許多。

除非是三個月內結婚的,還跟你夫妻倆背景條件一樣才能比較

所謂背景條件說的是;雙方情況跟你夫妻一樣

合約到期或是逃逸自首或是逃逸逾期被抓或是旅遊不歸或是二婚等等又跟你越南配偶同一省分的,這種就是背景條件一樣)

不然別人娶越南新娘或嫁越南老公的過程 ~建議你聽聽就好 

出國需要的是萬事俱備~提前計畫好 安排好所有事宜

國際婚姻沒有你想像中的困難,只要你有時間沒有經濟壓力能在越南耗些時日都可以自辦(前提就是你太有錢可以在越南慢慢搞)

想簡單處理文件過程只是要多加比較尋找優質代辦~

網友分享